megagrammo
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il megagrammo · số nhiều: i megagrammi
megagrammo nghĩa là mêgagam.
Nghĩa của megagrammo
Danh từ · giống đực
- Mêgagam.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với megagrammo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ megagram
Câu hỏi thường gặp
megagrammo nghĩa là gì?
megagrammo (danh từ) nghĩa là mêgagam.
megagrammo là giống đực hay giống cái?
megagrammo là danh từ giống đực: il megagrammo, số nhiều i megagrammi.