TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

micetto

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il micetto · số nhiều: i micetti

micetto nghĩa là mèo con, miu.

Nghĩa của micetto

Danh từ · giống đực

  1. Mèo con, miu, miu con.

Dạng từ của micetto

Giống cáimicetta

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với micetto

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ kitten

Câu hỏi thường gặp

micetto nghĩa là gì?

micetto (danh từ) nghĩa là mèo con, miu.

micetto là giống đực hay giống cái?

micetto là danh từ giống đực: il micetto, số nhiều i micetti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.