TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

micio

danh từ giống đực
/ˈmi.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il micio · số nhiều: i mici

micio nghĩa là mèo.

Nghĩa của micio

Danh từ · giống đực

  1. Mèo.

Dạng từ của micio

Giống cáimicia

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với micio

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pussy, pussy-cat, puss (affectionate term for a cat); cat, kitty, kitten

Câu hỏi thường gặp

micio nghĩa là gì?

micio (danh từ) nghĩa là mèo.

micio là giống đực hay giống cái?

micio là danh từ giống đực: il micio, số nhiều i mici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.