micio
danh từ giống đực
/ˈmi.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il micio · số nhiều: i mici
micio nghĩa là mèo.
Nghĩa của micio
Danh từ · giống đực
- Mèo.
Dạng từ của micio
| Giống cái | micia |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với micio
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pussy, pussy-cat, puss (affectionate term for a cat); cat, kitty, kitten
Câu hỏi thường gặp
micio nghĩa là gì?
micio (danh từ) nghĩa là mèo.
micio là giống đực hay giống cái?
micio là danh từ giống đực: il micio, số nhiều i mici.