TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mingere

/ˈmin.d͡ʒe.re/ giọng máy của trình duyệt

mingere nghĩa là đái, tiểu.

Nghĩa của mingere

Động từ

  1. Đái, tiểu.

Chia động từ mingere

Trợ động từ: -Danh động từ: mingendo

Hiện tại presente

  • io mingo
  • tu mingi
  • lui/lei minge
  • noi mingiamo
  • voi mingete
  • loro mingono

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mingevo
  • tu mingevi
  • lui/lei mingeva
  • noi mingevamo
  • voi mingevate
  • loro mingevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io minsi
  • tu mingesti
  • lui/lei minse
  • noi mingemmo
  • voi mingeste
  • loro minsero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mingerò
  • tu mingerai
  • lui/lei mingerà
  • noi mingeremo
  • voi mingerete
  • loro mingeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mingerei
  • tu mingeresti
  • lui/lei mingerebbe
  • noi mingeremmo
  • voi mingereste
  • loro mingerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io minga
  • che tu minga
  • che lui/lei minga
  • che noi mingiamo
  • che voi mingiate
  • che loro mingano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mingessi
  • che tu mingessi
  • che lui/lei mingesse
  • che noi mingessimo
  • che voi mingeste
  • che loro mingessero

Mệnh lệnh imperativo

  • mingi! (tu)
  • minga! (lei)
  • mingiamo! (noi)
  • mingete! (voi)
  • mingano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mingere

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to urinate

Câu hỏi thường gặp

mingere nghĩa là gì?

mingere (động từ) nghĩa là đái, tiểu.

Chia động từ mingere ở thì hiện tại thế nào?

io mingo, tu mingi, lui/lei minge, noi mingiamo, voi mingete, loro mingono.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.