TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

miniatura

danh từ giống cái
/mi.njaˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la miniatura · số nhiều: le miniature

miniatura nghĩa là hình nhỏ.

Nghĩa của miniatura

Danh từ · giống cái

  1. Hình nhỏ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với miniatura

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ miniature (painting or model); thumbnail (a miniature preview of a larger image)

Câu hỏi thường gặp

miniatura nghĩa là gì?

miniatura (danh từ) nghĩa là hình nhỏ.

miniatura là giống đực hay giống cái?

miniatura là danh từ giống cái: la miniatura, số nhiều le miniature.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.