miniatura
danh từ giống cái
/mi.njaˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la miniatura · số nhiều: le miniature
miniatura nghĩa là hình nhỏ.
Nghĩa của miniatura
Danh từ · giống cái
- Hình nhỏ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với miniatura
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ miniature (painting or model); thumbnail (a miniature preview of a larger image)
Câu hỏi thường gặp
miniatura nghĩa là gì?
miniatura (danh từ) nghĩa là hình nhỏ.
miniatura là giống đực hay giống cái?
miniatura là danh từ giống cái: la miniatura, số nhiều le miniature.