TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

musicare

/mu.ziˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

musicare nghĩa là phổ nhạc.

Nghĩa của musicare

Động từ

  1. Phổ nhạc.

Chia động từ musicare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: musicatoDanh động từ: musicando

Hiện tại presente

  • io musico
  • tu musichi
  • lui/lei musica
  • noi musichiamo
  • voi musicate
  • loro musicano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho musicato
  • tu hai musicato
  • lui/lei ha musicato
  • noi abbiamo musicato
  • voi avete musicato
  • loro hanno musicato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io musicavo
  • tu musicavi
  • lui/lei musicava
  • noi musicavamo
  • voi musicavate
  • loro musicavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io musicai
  • tu musicasti
  • lui/lei musicò
  • noi musicammo
  • voi musicaste
  • loro musicarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io musicherò
  • tu musicherai
  • lui/lei musicherà
  • noi musicheremo
  • voi musicherete
  • loro musicheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io musicherei
  • tu musicheresti
  • lui/lei musicherebbe
  • noi musicheremmo
  • voi musichereste
  • loro musicherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io musichi
  • che tu musichi
  • che lui/lei musichi
  • che noi musichiamo
  • che voi musichiate
  • che loro musichino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io musicassi
  • che tu musicassi
  • che lui/lei musicasse
  • che noi musicassimo
  • che voi musicaste
  • che loro musicassero

Mệnh lệnh imperativo

  • musica! (tu)
  • musichi! (lei)
  • musichiamo! (noi)
  • musicate! (voi)
  • musichino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của musicare

Câu ví dụ với musicare

  • Tom e Mary stavano ballando sulla musica. Tom và Mary đã nhảy theo điệu nhạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3399450
  • Tom e Mary stavano danzando sulla musica. Tom và Mary đã nhảy theo điệu nhạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3399451
  • Il rock è la musica dei giovani. Rock là loại nhạc của giới trẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3923496
  • A Susie piace la musica giapponese. Susie thích âm nhạc Nhạt Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #373753
  • Mio fratello è interessato di inglese e musica. Em trai tôi thích tiếng Anh và âm nhạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #842734
  • A me piace ascoltare la musica. Tôi thích nghe nhạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2392093
  • Quale preferisci: la musica o l'inglese? Giữa âm nhạc và tiếng Anh, bạn thích cái nào hơn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4054061
  • Quale preferisce: la musica o l'inglese? Giữa âm nhạc và tiếng Anh, bạn thích cái nào hơn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4054062

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to set to music; to sound

Câu hỏi thường gặp

musicare nghĩa là gì?

musicare (động từ) nghĩa là phổ nhạc.

Chia động từ musicare ở thì hiện tại thế nào?

io musico, tu musichi, lui/lei musica, noi musichiamo, voi musicate, loro musicano. Phân từ quá khứ: musicato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.