TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nimbo

danh từ giống đực
/ˈnim.bo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il nimbo · số nhiều: i nimbi

nimbo nghĩa là hào quang.

Cũng là một dạng biến đổi của nembo — Mây.

Nghĩa của nimbo

Danh từ · giống đực

  1. Hào quang.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ halo, nimbus

Câu hỏi thường gặp

nimbo nghĩa là gì?

nimbo (danh từ) nghĩa là hào quang.

nimbo là giống đực hay giống cái?

nimbo là danh từ giống đực: il nimbo, số nhiều i nimbi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.