nimbo
danh từ giống đực
/ˈnim.bo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il nimbo · số nhiều: i nimbi
nimbo nghĩa là hào quang.
Cũng là một dạng biến đổi của nembo — Mây.
Nghĩa của nimbo
Danh từ · giống đực
- Hào quang.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ halo, nimbus
Câu hỏi thường gặp
nimbo nghĩa là gì?
nimbo (danh từ) nghĩa là hào quang.
nimbo là giống đực hay giống cái?
nimbo là danh từ giống đực: il nimbo, số nhiều i nimbi.