novilunio
danh từ giống đực
/no.viˈlu.njo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il novilunio · số nhiều: i noviluni
novilunio nghĩa là trăng non.
Nghĩa của novilunio
Danh từ · giống đực
- Trăng non.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với novilunio
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ new moon
Câu hỏi thường gặp
novilunio nghĩa là gì?
novilunio (danh từ) nghĩa là trăng non.
novilunio là giống đực hay giống cái?
novilunio là danh từ giống đực: il novilunio, số nhiều i noviluni.