TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

novilunio

danh từ giống đực
/no.viˈlu.njo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il novilunio · số nhiều: i noviluni

novilunio nghĩa là trăng non.

Nghĩa của novilunio

Danh từ · giống đực

  1. Trăng non.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với novilunio

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ new moon

Câu hỏi thường gặp

novilunio nghĩa là gì?

novilunio (danh từ) nghĩa là trăng non.

novilunio là giống đực hay giống cái?

novilunio là danh từ giống đực: il novilunio, số nhiều i noviluni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.