TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

plenilunio

danh từ giống đực
/ple.niˈlu.njo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il plenilunio · số nhiều: i pleniluni

plenilunio nghĩa là trăng tròn, trăng rằm.

Nghĩa của plenilunio

Danh từ · giống đực

  1. Trăng tròn, trăng rằm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plenilunio

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ full moon

Câu hỏi thường gặp

plenilunio nghĩa là gì?

plenilunio (danh từ) nghĩa là trăng tròn, trăng rằm.

plenilunio là giống đực hay giống cái?

plenilunio là danh từ giống đực: il plenilunio, số nhiều i pleniluni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.