plenilunio
danh từ giống đực
/ple.niˈlu.njo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il plenilunio · số nhiều: i pleniluni
plenilunio nghĩa là trăng tròn, trăng rằm.
Nghĩa của plenilunio
Danh từ · giống đực
- Trăng tròn, trăng rằm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plenilunio
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ full moon
Câu hỏi thường gặp
plenilunio nghĩa là gì?
plenilunio (danh từ) nghĩa là trăng tròn, trăng rằm.
plenilunio là giống đực hay giống cái?
plenilunio là danh từ giống đực: il plenilunio, số nhiều i pleniluni.