TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

novizio

danh từ giống đực
/noˈvit.t͡sjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il novizio · số nhiều: i novizi

novizio nghĩa là người bắt đầu, người mới học.

Nghĩa của novizio

Danh từ · giống đực

  1. Người bắt đầu, người mới học.

Dạng từ của novizio

Giống cáinovizia

Họ từ của novizio

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ novice; beginner; newcomer

Câu hỏi thường gặp

novizio nghĩa là gì?

novizio (danh từ) nghĩa là người bắt đầu, người mới học.

novizio là giống đực hay giống cái?

novizio là danh từ giống đực: il novizio, số nhiều i novizi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.