novizio
danh từ giống đực
/noˈvit.t͡sjo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il novizio · số nhiều: i novizi
novizio nghĩa là người bắt đầu, người mới học.
Nghĩa của novizio
Danh từ · giống đực
- Người bắt đầu, người mới học.
Dạng từ của novizio
| Giống cái | novizia |
Họ từ của novizio
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ novice; beginner; newcomer
Câu hỏi thường gặp
novizio nghĩa là gì?
novizio (danh từ) nghĩa là người bắt đầu, người mới học.
novizio là giống đực hay giống cái?
novizio là danh từ giống đực: il novizio, số nhiều i novizi.