TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nubile

/ˈnu.bi.le/ giọng máy của trình duyệt

nubile nghĩa là độc thân.

Nghĩa của nubile

Tính từ

  1. Độc thân.

Dạng từ của nubile

Số nhiềunubili

Họ từ của nubile

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ unmarried
  • Danh từ unmarried woman; spinster

Câu hỏi thường gặp

nubile nghĩa là gì?

nubile (tính từ) nghĩa là độc thân.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.