TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

odorato

danh từ giống đực
/o.doˈra.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'odorato · số nhiều: gli odorati

odorato nghĩa là khứu giác.

Cũng là một dạng biến đổi của odorare — Có mùi.

Nghĩa của odorato

Danh từ · giống đực

  1. Khứu giác.

Dạng từ của odorato

Giống cáiodorata
Giống cái số nhiềuodorate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với odorato

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ odorous, fragrant
  • Danh từ smell (sense)

Câu hỏi thường gặp

odorato nghĩa là gì?

odorato (danh từ) nghĩa là khứu giác.

odorato là giống đực hay giống cái?

odorato là danh từ giống đực: l'odorato, số nhiều gli odorati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.