olfatto
danh từ giống đực
/olˈfat.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'olfatto · số nhiều: gli olfatti
olfatto nghĩa là khứu giác.
Nghĩa của olfatto
Danh từ · giống đực
- Khứu giác.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với olfatto
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the sense of smell, olfaction
Câu hỏi thường gặp
olfatto nghĩa là gì?
olfatto (danh từ) nghĩa là khứu giác.
olfatto là giống đực hay giống cái?
olfatto là danh từ giống đực: l'olfatto, số nhiều gli olfatti.