ortica
danh từ giống cái
/orˈti.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ortica · số nhiều: le ortiche
ortica nghĩa là tầm ma.
Nghĩa của ortica
Danh từ · giống cái
- Tầm ma.
Họ từ của ortica
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nettle (herb of the genus Urtica); stinging nettle, common nettle (Urtica dioica)
Câu hỏi thường gặp
ortica nghĩa là gì?
ortica (danh từ) nghĩa là tầm ma.
ortica là giống đực hay giống cái?
ortica là danh từ giống cái: l'ortica, số nhiều le ortiche.