TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ortica

danh từ giống cái
/orˈti.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ortica · số nhiều: le ortiche

ortica nghĩa là tầm ma.

Nghĩa của ortica

Danh từ · giống cái

  1. Tầm ma.

Họ từ của ortica

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nettle (herb of the genus Urtica); stinging nettle, common nettle (Urtica dioica)

Câu hỏi thường gặp

ortica nghĩa là gì?

ortica (danh từ) nghĩa là tầm ma.

ortica là giống đực hay giống cái?

ortica là danh từ giống cái: l'ortica, số nhiều le ortiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.