TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ottimismo

danh từ giống đực
/ot.tiˈmiz.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ottimismo · số nhiều: gli ottimismi

ottimismo nghĩa là sự lạc quan.

Nghĩa của ottimismo

Danh từ · giống đực

  1. Sự lạc quan.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ottimismo

Trái nghĩa

Câu ví dụ với ottimismo

  • Guidare il mio catorcio richiede molta pazienza e ottimismo. Để lái chiếc xe cũ của tôi, cần phải có rất nhiều sự kiên nhẫn và lạc quan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13647622

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ optimism

Câu hỏi thường gặp

ottimismo nghĩa là gì?

ottimismo (danh từ) nghĩa là sự lạc quan.

ottimismo là giống đực hay giống cái?

ottimismo là danh từ giống đực: l'ottimismo, số nhiều gli ottimismi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.