TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pessimismo

danh từ giống đực
/pes.siˈmiz.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pessimismo · số nhiều: i pessimismi

pessimismo nghĩa là bi quan.

Nghĩa của pessimismo

Danh từ · giống đực

  1. Bi quan.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pessimismo

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pessimism

Câu hỏi thường gặp

pessimismo nghĩa là gì?

pessimismo (danh từ) nghĩa là bi quan.

pessimismo là giống đực hay giống cái?

pessimismo là danh từ giống đực: il pessimismo, số nhiều i pessimismi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.