ovaia
danh từ giống cái
/oˈva.ja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ovaia · số nhiều: le ovaie
ovaia nghĩa là buồng trứng.
Nghĩa của ovaia
Danh từ · giống cái
- Buồng trứng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ovaia
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ovary (female reproductive organ)
Câu hỏi thường gặp
ovaia nghĩa là gì?
ovaia (danh từ) nghĩa là buồng trứng.
ovaia là giống đực hay giống cái?
ovaia là danh từ giống cái: l'ovaia, số nhiều le ovaie.