ovaio
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ovaio · số nhiều: gli ovai
ovaio nghĩa là buồng trứng.
Nghĩa của ovaio
Danh từ · giống đực
- Buồng trứng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ovaio
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ovary
Câu hỏi thường gặp
ovaio nghĩa là gì?
ovaio (danh từ) nghĩa là buồng trứng.
ovaio là giống đực hay giống cái?
ovaio là danh từ giống đực: l'ovaio, số nhiều gli ovai.