TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ovaio

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ovaio · số nhiều: gli ovai

ovaio nghĩa là buồng trứng.

Nghĩa của ovaio

Danh từ · giống đực

  1. Buồng trứng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ovaio

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ovary

Câu hỏi thường gặp

ovaio nghĩa là gì?

ovaio (danh từ) nghĩa là buồng trứng.

ovaio là giống đực hay giống cái?

ovaio là danh từ giống đực: l'ovaio, số nhiều gli ovai.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.