TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

paiolo

danh từ giống đực
/paˈjɔ.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il paiolo · số nhiều: i paioli

paiolo nghĩa là nồi, vạc.

Nghĩa của paiolo

Danh từ · giống đực

  1. Nồi, vạc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paiolo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a copper cooking pot; a cauldron

Câu hỏi thường gặp

paiolo nghĩa là gì?

paiolo (danh từ) nghĩa là nồi, vạc.

paiolo là giống đực hay giống cái?

paiolo là danh từ giống đực: il paiolo, số nhiều i paioli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.