TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

panciotto

danh từ giống đực
/panˈt͡ʃɔt.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il panciotto · số nhiều: i panciotti

panciotto nghĩa là áo gi-lê, gi-lê.

Nghĩa của panciotto

Danh từ · giống đực

  1. Áo gi-lê, gi-lê.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với panciotto

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ waistcoat

Câu hỏi thường gặp

panciotto nghĩa là gì?

panciotto (danh từ) nghĩa là áo gi-lê, gi-lê.

panciotto là giống đực hay giống cái?

panciotto là danh từ giống đực: il panciotto, số nhiều i panciotti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.