panciotto
danh từ giống đực
/panˈt͡ʃɔt.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il panciotto · số nhiều: i panciotti
panciotto nghĩa là áo gi-lê, gi-lê.
Nghĩa của panciotto
Danh từ · giống đực
- Áo gi-lê, gi-lê.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với panciotto
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ waistcoat
Câu hỏi thường gặp
panciotto nghĩa là gì?
panciotto (danh từ) nghĩa là áo gi-lê, gi-lê.
panciotto là giống đực hay giống cái?
panciotto là danh từ giống đực: il panciotto, số nhiều i panciotti.