TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

parentesi

danh từ giống cái
/paˈrɛn.te.zi/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la parentesi

parentesi nghĩa là dấu ngoặc đơn, ngoặc, ngoặc đơn.

Nghĩa của parentesi

Danh từ · giống cái

  1. Dấu ngoặc đơn.
  2. Ngoặc, ngoặc đơn.

Cụm từ, thành ngữ với parentesi

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bracket, parenthesis

Câu hỏi thường gặp

parentesi nghĩa là gì?

parentesi (danh từ) nghĩa là dấu ngoặc đơn, ngoặc, ngoặc đơn.

parentesi là giống đực hay giống cái?

parentesi là danh từ giống cái: la parentesi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.