TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pedale

danh từ giống đực
/peˈda.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pedale · số nhiều: i pedali

pedale nghĩa là bàn đạp.

Nghĩa của pedale

Danh từ · giống đực

  1. Bàn đạp.

Họ từ của pedale

Câu ví dụ với pedale

  • Lui schiacciò il pedale del freno. Anh ấy đạp phanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #635785

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pedal; treadle; foot (of a tall structure)

Câu hỏi thường gặp

pedale nghĩa là gì?

pedale (danh từ) nghĩa là bàn đạp.

pedale là giống đực hay giống cái?

pedale là danh từ giống đực: il pedale, số nhiều i pedali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.