TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pentimento

danh từ giống đực
/pen.tiˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pentimento · số nhiều: i pentimenti

pentimento nghĩa là ăn năn.

Nghĩa của pentimento

Danh từ · giống đực

  1. Ăn năn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pentimento

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ penitence, penance, repentance; remorse; a change between the old sketch/stub of a work from its final form

Câu hỏi thường gặp

pentimento nghĩa là gì?

pentimento (danh từ) nghĩa là ăn năn.

pentimento là giống đực hay giống cái?

pentimento là danh từ giống đực: il pentimento, số nhiều i pentimenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.