perifrasi
danh từ giống cái
/peˈri.fra.zi/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la perifrasi
perifrasi nghĩa là giải ngữ, ngữ giải thích.
Nghĩa của perifrasi
Danh từ · giống cái
- Giải ngữ, ngữ giải thích.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perifrasi
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ circumlocution, periphrase
Câu hỏi thường gặp
perifrasi nghĩa là gì?
perifrasi (danh từ) nghĩa là giải ngữ, ngữ giải thích.
perifrasi là giống đực hay giống cái?
perifrasi là danh từ giống cái: la perifrasi.