circonlocuzione
danh từ giống cái
/t͡ʃir.kon.lo.kutˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la circonlocuzione · số nhiều: le circonlocuzioni
circonlocuzione nghĩa là giải ngữ, ngữ giải thích.
Nghĩa của circonlocuzione
Danh từ · giống cái
- Trang trọng Giải ngữ, ngữ giải thích.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với circonlocuzione
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ circumlocution; periphrasis
Câu hỏi thường gặp
circonlocuzione nghĩa là gì?
circonlocuzione (danh từ) nghĩa là giải ngữ, ngữ giải thích.
circonlocuzione là giống đực hay giống cái?
circonlocuzione là danh từ giống cái: la circonlocuzione, số nhiều le circonlocuzioni.