TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

circonlocuzione

danh từ giống cái
/t͡ʃir.kon.lo.kutˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la circonlocuzione · số nhiều: le circonlocuzioni

circonlocuzione nghĩa là giải ngữ, ngữ giải thích.

Nghĩa của circonlocuzione

Danh từ · giống cái

  1. Trang trọng Giải ngữ, ngữ giải thích.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với circonlocuzione

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ circumlocution; periphrasis

Câu hỏi thường gặp

circonlocuzione nghĩa là gì?

circonlocuzione (danh từ) nghĩa là giải ngữ, ngữ giải thích.

circonlocuzione là giống đực hay giống cái?

circonlocuzione là danh từ giống cái: la circonlocuzione, số nhiều le circonlocuzioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.