TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

perossido di idrogeno

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il perossido di idrogeno · số nhiều: i perossidi di idrogeno

perossido di idrogeno nghĩa là nước oxy già.

Nghĩa của perossido di idrogeno

Danh từ · giống đực

  1. Nước oxy già.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perossido di idrogeno

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hydrogen peroxide

Câu hỏi thường gặp

perossido di idrogeno nghĩa là gì?

perossido di idrogeno (danh từ) nghĩa là nước oxy già.

perossido di idrogeno là giống đực hay giống cái?

perossido di idrogeno là danh từ giống đực: il perossido di idrogeno, số nhiều i perossidi di idrogeno.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.