piantone
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il piantone · số nhiều: i piantoni
piantone nghĩa là vệ sĩ.
Nghĩa của piantone
Danh từ · giống đực
- Vệ sĩ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với piantone
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ guard; shoot, scion, sucker; steering column
Câu hỏi thường gặp
piantone nghĩa là gì?
piantone (danh từ) nghĩa là vệ sĩ.
piantone là giống đực hay giống cái?
piantone là danh từ giống đực: il piantone, số nhiều i piantoni.