piattola
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la piattola · số nhiều: le piattole
piattola nghĩa là rận mu, rận.
Nghĩa của piattola
Danh từ · giống cái
- Rận mu.
- Rận.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với piattola
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crab louse, crab (insect); pain in the neck; cockroach
Câu hỏi thường gặp
piattola nghĩa là gì?
piattola (danh từ) nghĩa là rận mu, rận.
piattola là giống đực hay giống cái?
piattola là danh từ giống cái: la piattola, số nhiều le piattole.