TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

piattola

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la piattola · số nhiều: le piattole

piattola nghĩa là rận mu, rận.

Nghĩa của piattola

Danh từ · giống cái

  1. Rận mu.
  2. Rận.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với piattola

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crab louse, crab (insect); pain in the neck; cockroach

Câu hỏi thường gặp

piattola nghĩa là gì?

piattola (danh từ) nghĩa là rận mu, rận.

piattola là giống đực hay giống cái?

piattola là danh từ giống cái: la piattola, số nhiều le piattole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.