TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pitale

danh từ giống đực
/piˈta.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pitale · số nhiều: i pitali

pitale nghĩa là bô.

Nghĩa của pitale

Danh từ · giống đực

  1. Bô.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pitale

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chamber pot (for urine); chamber pot (also for feces)

Câu hỏi thường gặp

pitale nghĩa là gì?

pitale (danh từ) nghĩa là bô.

pitale là giống đực hay giống cái?

pitale là danh từ giống đực: il pitale, số nhiều i pitali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.