pitale
danh từ giống đực
/piˈta.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il pitale · số nhiều: i pitali
pitale nghĩa là bô.
Nghĩa của pitale
Danh từ · giống đực
- Bô.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pitale
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chamber pot (for urine); chamber pot (also for feces)
Câu hỏi thường gặp
pitale nghĩa là gì?
pitale (danh từ) nghĩa là bô.
pitale là giống đực hay giống cái?
pitale là danh từ giống đực: il pitale, số nhiều i pitali.