TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

orinale

danh từ giống đực
/u.riˈna.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'orinale · số nhiều: gli orinali

orinale nghĩa là bô.

Nghĩa của orinale

Danh từ · giống đực

  1. Bô.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với orinale

Đồng nghĩa

Họ từ của orinale

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chamber pot; stool; wall urinal

Câu hỏi thường gặp

orinale nghĩa là gì?

orinale (danh từ) nghĩa là bô.

orinale là giống đực hay giống cái?

orinale là danh từ giống đực: l'orinale, số nhiều gli orinali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.