TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

plasma

danh từ giống đực
/ˈplaz.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il plasma · số nhiều: i plasmi

plasma nghĩa là điện tương, huyết tương.

Nghĩa của plasma

Danh từ · giống đực

  1. Điện tương.
  2. Huyết tương.

Cụm từ, thành ngữ với plasma

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ plasma

Câu hỏi thường gặp

plasma nghĩa là gì?

plasma (danh từ) nghĩa là điện tương, huyết tương.

plasma là giống đực hay giống cái?

plasma là danh từ giống đực: il plasma, số nhiều i plasmi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.