plasma sanguigno
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il plasma sanguigno · số nhiều: i plasmi sanguigni
plasma sanguigno nghĩa là huyết tương.
Nghĩa của plasma sanguigno
Danh từ · giống đực
- Huyết tương.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plasma sanguigno
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blood plasma
Câu hỏi thường gặp
plasma sanguigno nghĩa là gì?
plasma sanguigno (danh từ) nghĩa là huyết tương.
plasma sanguigno là giống đực hay giống cái?
plasma sanguigno là danh từ giống đực: il plasma sanguigno, số nhiều i plasmi sanguigni.