TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

plebeo

danh từ giống đực
/pleˈbɛ.o/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il plebeo · số nhiều: i plebei

plebeo nghĩa là dân thường, thường dân.

Nghĩa của plebeo

Danh từ · giống đực

  1. Dân thường, thường dân.

Dạng từ của plebeo

Giống cáiplebea
Giống cái số nhiềuplebee

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plebeo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ plebeian (of or pertaining to the plebs); plebeian (of or pertaining to the common people); plebeian, lower-class; particularly (often derogatory) vulgar, crude, coarse, uncultured (of things)
  • Danh từ plebeian (member of the plebs); plebeian, commoner

Câu hỏi thường gặp

plebeo nghĩa là gì?

plebeo (danh từ) nghĩa là dân thường, thường dân.

plebeo là giống đực hay giống cái?

plebeo là danh từ giống đực: il plebeo, số nhiều i plebei.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.