TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

poscrai

/posˈkraj/ giọng máy của trình duyệt

poscrai nghĩa là mốt, ngày kia, ngày mốt.

Nghĩa của poscrai

Phó từ

  1. Từ cổ Mốt, ngày kia, ngày mốt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poscrai

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ overmorrow, the day after tomorrow

Câu hỏi thường gặp

poscrai nghĩa là gì?

poscrai (phó từ) nghĩa là mốt, ngày kia, ngày mốt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.