TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

posteggio

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il posteggio · số nhiều: i posteggi

posteggio nghĩa là chỗ đậu xe, chỗ đỗ xe.

Nghĩa của posteggio

Danh từ · giống đực

  1. Chỗ đậu xe, chỗ đỗ xe.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với posteggio

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ synonym of parcheggio (“parking (space)”)

Câu hỏi thường gặp

posteggio nghĩa là gì?

posteggio (danh từ) nghĩa là chỗ đậu xe, chỗ đỗ xe.

posteggio là giống đực hay giống cái?

posteggio là danh từ giống đực: il posteggio, số nhiều i posteggi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.