TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

preoccupazione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pre.ok.ku.patˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la preoccupazione · số nhiều: le preoccupazioni

preoccupazione nghĩa là nỗi lo, mối lo âu.

Nghĩa của preoccupazione

Danh từ · giống cái

  1. Nỗi lo, mối lo âu. (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với preoccupazione

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ preoccupation, worry, (plural) cares, concern

Câu hỏi thường gặp

preoccupazione nghĩa là gì?

preoccupazione (danh từ) nghĩa là nỗi lo, mối lo âu.

preoccupazione là giống đực hay giống cái?

preoccupazione là danh từ giống cái: la preoccupazione, số nhiều le preoccupazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.