pressione del sangue
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la pressione del sangue · số nhiều: le pressioni del sangue
pressione del sangue nghĩa là huyết áp.
Nghĩa của pressione del sangue
Danh từ · giống cái
- Huyết áp.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pressione del sangue
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blood pressure
Câu hỏi thường gặp
pressione del sangue nghĩa là gì?
pressione del sangue (danh từ) nghĩa là huyết áp.
pressione del sangue là giống đực hay giống cái?
pressione del sangue là danh từ giống cái: la pressione del sangue, số nhiều le pressioni del sangue.