pummarola
danh từ giống cái
/pum.maˈrɔ.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la pummarola · số nhiều: le pummarole
pummarola nghĩa là cà chua.
Nghĩa của pummarola
Danh từ · giống cái
- Cà chua.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pummarola
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tomato; tomato sauce, especially for pasta
Câu hỏi thường gặp
pummarola nghĩa là gì?
pummarola (danh từ) nghĩa là cà chua.
pummarola là giống đực hay giống cái?
pummarola là danh từ giống cái: la pummarola, số nhiều le pummarole.