TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Quaresima

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la Quaresima · số nhiều: le Quaresime

Quaresima nghĩa là mùa chay.

Nghĩa của Quaresima

Danh từ · giống cái

  1. Mùa chay.

Họ từ của Quaresima

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Lent; Lent; Lenten fast

Câu hỏi thường gặp

Quaresima nghĩa là gì?

Quaresima (danh từ) nghĩa là mùa chay.

Quaresima là giống đực hay giống cái?

Quaresima là danh từ giống cái: la Quaresima, số nhiều le Quaresime.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.