rapace
danh từ giống đực
/raˈpa.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il rapace · số nhiều: i rapaci
rapace nghĩa là chim săn mồi.
Nghĩa của rapace
Danh từ · giống đực
- Chim săn mồi.
Họ từ của rapace
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ predatory; rapacious; greedy
- Danh từ bird of prey; raptor
Câu hỏi thường gặp
rapace nghĩa là gì?
rapace (danh từ) nghĩa là chim săn mồi.
rapace là giống đực hay giống cái?
rapace là danh từ giống đực: il rapace, số nhiều i rapaci.