TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

riflesso

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/riˈflɛs.so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il riflesso · số nhiều: i riflessi

riflesso nghĩa là phản xạ.

Cũng là một dạng biến đổi của riflettere — Phản chiếu.

Nghĩa của riflesso

Danh từ · giống đực

  1. Phản xạ.

Dạng từ của riflesso

Giống cáiriflessa
Giống cái số nhiềuriflesse

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với riflesso

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ reflected; reflex; reflexed
  • Danh từ reflection, glare, glint (light, sound, head, image that is reflected); repercussion, effect, consequence; reflex; highlight (of hair)

Câu hỏi thường gặp

riflesso nghĩa là gì?

riflesso (danh từ) nghĩa là phản xạ.

riflesso là giống đực hay giống cái?

riflesso là danh từ giống đực: il riflesso, số nhiều i riflessi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.