riservatezza
danh từ giống cái
/ri.zer.vaˈtet.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la riservatezza · số nhiều: le riservatezze
riservatezza nghĩa là cẩn thận, cẩn trọng, thận trọng.
Nghĩa của riservatezza
Danh từ · giống cái
- Cẩn thận, cẩn trọng, thận trọng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với riservatezza
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ confidentiality, privacy, secrecy; discretion
Câu hỏi thường gặp
riservatezza nghĩa là gì?
riservatezza (danh từ) nghĩa là cẩn thận, cẩn trọng, thận trọng.
riservatezza là giống đực hay giống cái?
riservatezza là danh từ giống cái: la riservatezza, số nhiều le riservatezze.