TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

riservatezza

danh từ giống cái
/ri.zer.vaˈtet.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la riservatezza · số nhiều: le riservatezze

riservatezza nghĩa là cẩn thận, cẩn trọng, thận trọng.

Nghĩa của riservatezza

Danh từ · giống cái

  1. Cẩn thận, cẩn trọng, thận trọng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với riservatezza

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ confidentiality, privacy, secrecy; discretion

Câu hỏi thường gặp

riservatezza nghĩa là gì?

riservatezza (danh từ) nghĩa là cẩn thận, cẩn trọng, thận trọng.

riservatezza là giống đực hay giống cái?

riservatezza là danh từ giống cái: la riservatezza, số nhiều le riservatezze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.