TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

risorsa

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/riˈzor.sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la risorsa · số nhiều: le risorse

risorsa nghĩa là tài nguyên.

Nghĩa của risorsa

Danh từ · giống cái

  1. Tài nguyên.

Cụm từ, thành ngữ với risorsa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ resource; asset

Câu hỏi thường gặp

risorsa nghĩa là gì?

risorsa (danh từ) nghĩa là tài nguyên.

risorsa là giống đực hay giống cái?

risorsa là danh từ giống cái: la risorsa, số nhiều le risorse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.