rispettare
rispettare nghĩa là tôn trọng.
Nghĩa của rispettare
Động từ
- Tôn trọng.
Chia động từ rispettare
Hiện tại presente
- io rispetto
- tu rispetti
- lui/lei rispetta
- noi rispettiamo
- voi rispettate
- loro rispettano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho rispettato
- tu hai rispettato
- lui/lei ha rispettato
- noi abbiamo rispettato
- voi avete rispettato
- loro hanno rispettato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io rispettavo
- tu rispettavi
- lui/lei rispettava
- noi rispettavamo
- voi rispettavate
- loro rispettavano
Quá khứ xa passato remoto
- io rispettai
- tu rispettasti
- lui/lei rispettò
- noi rispettammo
- voi rispettaste
- loro rispettarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io rispetterò
- tu rispetterai
- lui/lei rispetterà
- noi rispetteremo
- voi rispetterete
- loro rispetteranno
Điều kiện condizionale presente
- io rispetterei
- tu rispetteresti
- lui/lei rispetterebbe
- noi rispetteremmo
- voi rispettereste
- loro rispetterebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io rispetti
- che tu rispetti
- che lui/lei rispetti
- che noi rispettiamo
- che voi rispettiate
- che loro rispettino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io rispettassi
- che tu rispettassi
- che lui/lei rispettasse
- che noi rispettassimo
- che voi rispettaste
- che loro rispettassero
Mệnh lệnh imperativo
- rispetta! (tu)
- rispetti! (lei)
- rispettiamo! (noi)
- rispettate! (voi)
- rispettino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rispettare
Đồng nghĩa
Họ từ của rispettare
Câu ví dụ với rispettare
- Voglio una scatola tre volte più grande rispetto a questa. Tôi muốn cái hộp lớn ba lần so với cái này.Tatoeba #1762732
- Io voglio il tuo rispetto. Tôi muốn sự tôn trọng của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2574879
- Io voglio il suo rispetto. Tôi muốn sự tôn trọng của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2574881
- Io voglio il vostro rispetto. Tôi muốn sự tôn trọng của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2574883
- Rispetto ai nostri nonni, oggi non ci manca nulla, So với các cụ ngày xưa, chúng ta không thiếu thốn gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13841907
- Voglio il tuo rispetto. Tôi muốn sự tôn trọng của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2574878
- Voglio il suo rispetto. Tôi muốn sự tôn trọng của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2574880
- Voglio il vostro rispetto. Tôi muốn sự tôn trọng của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2574882
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to respect, honour/honor; to observe, obey, comply with, stick to, keep
Câu hỏi thường gặp
rispettare nghĩa là gì?
rispettare (động từ) nghĩa là tôn trọng.
Chia động từ rispettare ở thì hiện tại thế nào?
io rispetto, tu rispetti, lui/lei rispetta, noi rispettiamo, voi rispettate, loro rispettano. Phân từ quá khứ: rispettato.