TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rispettare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ris.petˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

rispettare nghĩa là tôn trọng.

Nghĩa của rispettare

Động từ

  1. Tôn trọng.

Chia động từ rispettare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: rispettatoDanh động từ: rispettando

Hiện tại presente

  • io rispetto
  • tu rispetti
  • lui/lei rispetta
  • noi rispettiamo
  • voi rispettate
  • loro rispettano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho rispettato
  • tu hai rispettato
  • lui/lei ha rispettato
  • noi abbiamo rispettato
  • voi avete rispettato
  • loro hanno rispettato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io rispettavo
  • tu rispettavi
  • lui/lei rispettava
  • noi rispettavamo
  • voi rispettavate
  • loro rispettavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io rispettai
  • tu rispettasti
  • lui/lei rispettò
  • noi rispettammo
  • voi rispettaste
  • loro rispettarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io rispetterò
  • tu rispetterai
  • lui/lei rispetterà
  • noi rispetteremo
  • voi rispetterete
  • loro rispetteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io rispetterei
  • tu rispetteresti
  • lui/lei rispetterebbe
  • noi rispetteremmo
  • voi rispettereste
  • loro rispetterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io rispetti
  • che tu rispetti
  • che lui/lei rispetti
  • che noi rispettiamo
  • che voi rispettiate
  • che loro rispettino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io rispettassi
  • che tu rispettassi
  • che lui/lei rispettasse
  • che noi rispettassimo
  • che voi rispettaste
  • che loro rispettassero

Mệnh lệnh imperativo

  • rispetta! (tu)
  • rispetti! (lei)
  • rispettiamo! (noi)
  • rispettate! (voi)
  • rispettino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rispettare

Đồng nghĩa

Họ từ của rispettare

Câu ví dụ với rispettare

  • Voglio una scatola tre volte più grande rispetto a questa. Tôi muốn cái hộp lớn ba lần so với cái này.Tatoeba #1762732
  • Io voglio il tuo rispetto. Tôi muốn sự tôn trọng của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2574879
  • Io voglio il suo rispetto. Tôi muốn sự tôn trọng của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2574881
  • Io voglio il vostro rispetto. Tôi muốn sự tôn trọng của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2574883
  • Rispetto ai nostri nonni, oggi non ci manca nulla, So với các cụ ngày xưa, chúng ta không thiếu thốn gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13841907
  • Voglio il tuo rispetto. Tôi muốn sự tôn trọng của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2574878
  • Voglio il suo rispetto. Tôi muốn sự tôn trọng của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2574880
  • Voglio il vostro rispetto. Tôi muốn sự tôn trọng của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2574882

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to respect, honour/honor; to observe, obey, comply with, stick to, keep

Câu hỏi thường gặp

rispettare nghĩa là gì?

rispettare (động từ) nghĩa là tôn trọng.

Chia động từ rispettare ở thì hiện tại thế nào?

io rispetto, tu rispetti, lui/lei rispetta, noi rispettiamo, voi rispettate, loro rispettano. Phân từ quá khứ: rispettato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.