TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rocchetto

danh từ giống đực
/rokˈket.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il rocchetto · số nhiều: i rocchetti

rocchetto nghĩa là suốt.

Nghĩa của rocchetto

Danh từ · giống đực

  1. Suốt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rocchetto

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spool (of thread, or of a fishing rod); reel; coil; shuttle (part of a loom that carries the woof back and forth between the warp threads); rochet (garment worn over the choir cassock by cardinals, bishops and certain other dignitaries)

Câu hỏi thường gặp

rocchetto nghĩa là gì?

rocchetto (danh từ) nghĩa là suốt.

rocchetto là giống đực hay giống cái?

rocchetto là danh từ giống đực: il rocchetto, số nhiều i rocchetti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.