rocchetto
danh từ giống đực
/rokˈket.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il rocchetto · số nhiều: i rocchetti
rocchetto nghĩa là suốt.
Nghĩa của rocchetto
Danh từ · giống đực
- Suốt.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rocchetto
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spool (of thread, or of a fishing rod); reel; coil; shuttle (part of a loom that carries the woof back and forth between the warp threads); rochet (garment worn over the choir cassock by cardinals, bishops and certain other dignitaries)
Câu hỏi thường gặp
rocchetto nghĩa là gì?
rocchetto (danh từ) nghĩa là suốt.
rocchetto là giống đực hay giống cái?
rocchetto là danh từ giống đực: il rocchetto, số nhiều i rocchetti.