TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rogna

danh từ giống cái
/ˈroɲ.ɲa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la rogna · số nhiều: le rogne

rogna nghĩa là ghẻ.

Nghĩa của rogna

Danh từ · giống cái

  1. Ghẻ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rogna

Đồng nghĩa

Họ từ của rogna

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ scabies; mange; bother, trouble

Câu hỏi thường gặp

rogna nghĩa là gì?

rogna (danh từ) nghĩa là ghẻ.

rogna là giống đực hay giống cái?

rogna là danh từ giống cái: la rogna, số nhiều le rogne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.