romice
danh từ giống cái
/ˈro.mi.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la romice · số nhiều: le romici
romice nghĩa là chút chít.
Nghĩa của romice
Danh từ · giống cái
- Chút chít.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với romice
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dock (plant of genus Rumex)
Câu hỏi thường gặp
romice nghĩa là gì?
romice (danh từ) nghĩa là chút chít.
romice là giống đực hay giống cái?
romice là danh từ giống cái: la romice, số nhiều le romici.