TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

romice

danh từ giống cái
/ˈro.mi.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la romice · số nhiều: le romici

romice nghĩa là chút chít.

Nghĩa của romice

Danh từ · giống cái

  1. Chút chít.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với romice

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dock (plant of genus Rumex)

Câu hỏi thường gặp

romice nghĩa là gì?

romice (danh từ) nghĩa là chút chít.

romice là giống đực hay giống cái?

romice là danh từ giống cái: la romice, số nhiều le romici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.