TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

roulette

danh từ giống cái
/ruˈlɛt/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la roulette

roulette nghĩa là cò quay.

Nghĩa của roulette

Danh từ · giống cái

  1. Cò quay.

Cụm từ, thành ngữ với roulette

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ roulette (game of chance)

Câu hỏi thường gặp

roulette nghĩa là gì?

roulette (danh từ) nghĩa là cò quay.

roulette là giống đực hay giống cái?

roulette là danh từ giống cái: la roulette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.