sarcasmo
danh từ giống đực
/sarˈkaz.mo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il sarcasmo · số nhiều: i sarcasmi
sarcasmo nghĩa là sự nói mỉa, sự mỉa mai.
Nghĩa của sarcasmo
Danh từ · giống đực
- Sự nói mỉa, sự mỉa mai.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sarcasmo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sarcasm; sarcastic phrase, comment, etc.
Câu hỏi thường gặp
sarcasmo nghĩa là gì?
sarcasmo (danh từ) nghĩa là sự nói mỉa, sự mỉa mai.
sarcasmo là giống đực hay giống cái?
sarcasmo là danh từ giống đực: il sarcasmo, số nhiều i sarcasmi.