TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sarcasmo

danh từ giống đực
/sarˈkaz.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sarcasmo · số nhiều: i sarcasmi

sarcasmo nghĩa là sự nói mỉa, sự mỉa mai.

Nghĩa của sarcasmo

Danh từ · giống đực

  1. Sự nói mỉa, sự mỉa mai.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sarcasmo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sarcasm; sarcastic phrase, comment, etc.

Câu hỏi thường gặp

sarcasmo nghĩa là gì?

sarcasmo (danh từ) nghĩa là sự nói mỉa, sự mỉa mai.

sarcasmo là giống đực hay giống cái?

sarcasmo là danh từ giống đực: il sarcasmo, số nhiều i sarcasmi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.