schiamazzo
danh từ giống đực
/skjaˈmat.t͡so/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo schiamazzo · số nhiều: gli schiamazzi
schiamazzo nghĩa là bạo loạn.
Nghĩa của schiamazzo
Danh từ · giống đực
- Bạo loạn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schiamazzo
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ boisterous noise, clamour, din, disturbance; cackle, chatter (of animals)
Câu hỏi thường gặp
schiamazzo nghĩa là gì?
schiamazzo (danh từ) nghĩa là bạo loạn.
schiamazzo là giống đực hay giống cái?
schiamazzo là danh từ giống đực: lo schiamazzo, số nhiều gli schiamazzi.