TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

schiamazzo

danh từ giống đực
/skjaˈmat.t͡so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo schiamazzo · số nhiều: gli schiamazzi

schiamazzo nghĩa là bạo loạn.

Nghĩa của schiamazzo

Danh từ · giống đực

  1. Bạo loạn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schiamazzo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ boisterous noise, clamour, din, disturbance; cackle, chatter (of animals)

Câu hỏi thường gặp

schiamazzo nghĩa là gì?

schiamazzo (danh từ) nghĩa là bạo loạn.

schiamazzo là giống đực hay giống cái?

schiamazzo là danh từ giống đực: lo schiamazzo, số nhiều gli schiamazzi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.